Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất sau sáp nhập

Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất sau sáp nhập

Nghị quyết 28 2026 NQ-HĐND bảng giá đất TP Đà Nẵng 2026

QUY ĐỊNH Về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: Đồng/m²

STT Tên loại đất, Khu vực Giá đất
I Khu vực I  
1 Đất trồng cây hàng năm 200.000
2 Đất trồng cây lâu năm 200.000
3 Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên) 106.000
4 Đất rừng sản xuất 37.000
II Khu vực II  
1 Đất trồng cây hàng năm 140.000
2 Đất trồng cây lâu năm 140.000
3 Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên) 106.000
4 Đất rừng sản xuất 37.000

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN ĐỐI VỚI CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN TRONG CÁC KHU DÂN CƯ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)

GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STT Mặt cắt đường Lòng đường Giá đất thương mại, dịch vụ Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
1 MC (7,5 - 15 - 6 - 15 - 7,5) 15m x 2 làn 3.688 2.943
2 MC (6,0 - 10,5 - 6,0) 10,5m 2.485 2.026
3 MC (2,0 - 10,5 - 2,0) 10,5m 2.352 1.894
4 MC (6,0 - 7,5 - 6 - 7,5 - 6,0) 7,5m x 2 làn 2.485 2.026
5 MC (6,0 - 7,5 - 2,0) 7,5m 2.221 1.763
6 MC (4,0 - 7,5 - 4,0) 7,5m 2.221 1.763
7 MC (1,0 - 6,0 - 1,0) 6,0m 2.083 1.624

Ghi chú: Giá đất trong khu công nghệ nêu trên là đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và thời hạn sử dụng theo quy định tại bảng giá đất.

GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP VÀ CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)

ĐVT: 1.000 đ/m²

STT Khu công nghiệp / Cụm công nghiệp Giá đất
1 Khu công nghiệp Liên Chiểu 2.466
2 Khu công nghiệp Hoà Khánh 3.259
3 Khu công nghiệp Hoà Khánh mở rộng 3.240
4 Khu công nghiệp Đà Nẵng 4.649
5 Khu công nghiệp Dịch vụ thuỷ sản Đà Nẵng 4.246
6 Khu công nghiệp Hoà Cầm 3.345
7 Cụm công nghiệp Cẩm Lệ 2.386
8 Cụm công nghiệp Thanh Vinh 2.248
9 Cụm công nghiệp Hoà Liên 2.009

Ghi chú: Giá đất tại các Khu công nghiệp/Cụm công nghiệp nêu trên là đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và thời hạn sử dụng theo quy định tại bảng giá đất là 70 năm.

nhaganday.com kênh thông tin số 1 chuyên cung cấp dịch vụ rao vặt bất động sản đặc biệt hoạt động mạnh ở lĩnh vực nhà cho thuê. Bên cạnh đó là dịch vụ tư vấn và hỗ trợ tìm nhà nhanh chóng cho khách hàng đúng với nhu cầu. 
Nếu có nhu cầu đăng tin cho thuê hay tìm thuê nhà hoặc bất cứ thắc mắc nào, có thể liên hệ ngay địa chỉ bên dưới đây để được hỗ trợ:
Thông tin liên hệ:
Địa chỉ: 65 Đ. Lê Lợi, Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Hotline: 0795650052
Website: https://nhaganday.com
Email: myxmediagroup@gmail.com

Tags: